Anh - Việt

Bản dịch của từ Hospitalizes trong tiếng Việt

hospitalizes

Verb

hospitalizes (Verb)

/hˌɔspətəlˈeɪzɨz/
/hˌɔspətəlˈeɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc đưa ai đó phải nằm viện, khiến người đó phải ở lại bệnh viện để được điều trị.

cause someone to spend time in a hospital.

Ví dụ
Bác sĩ nhập viện những bệnh nhân mắc bệnh nặng mỗi tuần.The doctor hospitalizes patients with severe illnesses every week.
Anh ấy không nhập viện bệnh nhân vì chấn thương nhẹ.He does not hospitalize patients for minor injuries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hospitalizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hospitalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hospitalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hospitalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hospitalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hospitalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh