Anh - Việt

Bản dịch của từ Humidness trong tiếng Việt

humidness

Noun

humidness (Noun)

/hjˈumədnəs/
/hjˈumədnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc mức độ ẩm trong không khí; khi không khí chứa nhiều hơi nước, cảm thấy ẩm ướt.

The state or quality of being humid.

Ví dụ
Độ ẩm ở Miami khiến mùa hè cảm thấy nóng hơn và khó chịu hơn.The humidness in Miami makes summers feel hotter and more uncomfortable.
Độ ẩm trong phòng không ảnh hưởng gì đến cuộc thảo luận của chúng tôi.The humidness in the room did not affect our discussion at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh