Anh - Việt
humor
Noun
humor (Noun)
/hjˈumɚ/
/hjˈuməɹ/
AI
Ví dụ
Tiếng cười là một yếu tố quan trọng trong tương tác xã hội.Laughter is a key element in social interactions.
Những câu chuyện cười của cô ấy luôn mang lại sự hài hước cho buổi tụ tập của chúng tôi.Her jokes always bring humor to our gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của humor (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
humor | humors |