Anh - Việt

Bản dịch của từ Hunted trong tiếng Việt

hunted

Adjective

hunted (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Bị săn, đang là mục tiêu bị săn (ví dụ: động vật hoặc người bị những kẻ săn bắt hoặc nhóm săn đuổi).

Bị săn, đang là mục tiêu bị săn (ví dụ: động vật hoặc người bị những kẻ săn bắt hoặc nhóm săn đuổi).

Being the subject of a hunt.

Ví dụ
Nhiều loài nguy cấp bị săn lùng vì bộ phận và da quý giá.Many endangered species are hunted for their valuable parts and skins.
Không phải tất cả động vật đều bị săn lùng cho thể thao; một số được bảo vệ bởi luật.Not all animals are hunted for sport; some are protected by law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (được dùng theo nghĩa bóng) Cảm thấy lo lắng, bồn chồn, hoảng hốt như thể đang bị ai đó hoặc điều gì đó rượt đuổi; giữ vẻ mặt hoặc thái độ căng thẳng, sợ hãi.

(được dùng theo nghĩa bóng) Cảm thấy lo lắng, bồn chồn, hoảng hốt như thể đang bị ai đó hoặc điều gì đó rượt đuổi; giữ vẻ mặt hoặc thái độ căng thẳng, sợ hãi.

figuratively Nervous and agitated as if pursued.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị săn đuổi trong sự kiện xã hội đông đúc hôm thứ Bảy.She felt hunted during the crowded social event last Saturday.
Anh ấy không bị săn đuổi tại bữa tiệc; anh ấy thoải mái và vui vẻ.He was not hunted at the party; he was relaxed and happy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh