Anh - Việt

Bản dịch của từ Hurter trong tiếng Việt

hurter

Noun

hurter (Noun)

/ˈhɚ.tɚ/
/ˈhɚ.tɚ/
AI

Nghĩa 01

Người làm tổn thương người khác; người gây hại hoặc làm đau (về mặt thể xác, tinh thần hoặc hành động gây tổn hại).

One who hurts or does harm.

Ví dụ
Một người gây tổn thương có thể làm hỏng các mối quan hệ trên Facebook.A hurter can damage relationships in social networks like Facebook.
Nhiều người tin rằng một người gây tổn thương nên chịu trách nhiệm cho hành động của họ.Many believe that a hurter should be held accountable for their actions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh