Anh - Việt

Bản dịch của từ Hybridize trong tiếng Việt

hybridize

Verb

hybridize (Verb)

/hˈaɪbɹɪdaɪz/
/hˈaɪbɹədaɪz/
AI

Nghĩa 01

Ghép đôi lai, lai tạo giữa hai loài hoặc hai giống khác nhau để tạo ra cá thể hỗn hợp mang đặc tính của cả hai.

Crossbreed individuals of two different species or varieties.

Ví dụ
Các nhà khoa học lai tạo các loại cây khác nhau để tạo ra giống mạnh hơn cho nông dân.Scientists hybridize different plants to create stronger varieties for farmers.
Họ không lai tạo động vật cho các thí nghiệm xã hội trong cộng đồng của chúng tôi.They do not hybridize animals for social experiments in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh