Anh - Việt

Bản dịch của từ Hyoid bone trong tiếng Việt

hyoid bone

Noun

hyoid bone (Noun)

/hɪɔɪd boʊn/
/hɪɔɪd boʊn/
AI

Nghĩa 01

Một xương hình chữ U nằm ở vùng cổ, không nối trực tiếp với xương khác mà treo lơ lửng, có tác dụng nâng đỡ lưỡi và các cấu trúc liên quan ở cổ họng.

a Ushaped bone in the neck that supports the tongue.

Ví dụ
Xương hyoid giúp nuốt thức ăn trong bữa ăn.The hyoid bone helps in swallowing food during meals.
Xương hyoid không hỗ trợ hàm trong các tương tác xã hội.The hyoid bone does not support the jaw during social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh