Anh - Việt

Bản dịch của từ Hyperactivity trong tiếng Việt

hyperactivity

Noun

hyperactivity (Noun)

/haɪpɚæktˈɪvɪti/
/haɪpɚæktˈɪvɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoạt động bất thường hoặc cực kỳ năng động.

The condition of being abnormally or extremely active.

Ví dụ
Hội chứng hiếu động rất phổ biến ở trẻ em trong môi trường xã hội như trường học.Hyperactivity is common among children in social settings like schools.
Nhiều bậc phụ huynh không nhận ra sự hiếu động của con là vấn đề.Many parents do not recognize their child's hyperactivity as a problem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh