Bản dịch của từ Hyperactivity trong tiếng Việt
Hyperactivity

Hyperactivity (Noun)
Tình trạng hoạt động bất thường hoặc cực kỳ năng động.
The condition of being abnormally or extremely active.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tăng động là một thuật ngữ được sử dụng để miêu tả tình trạng có biểu hiện hoạt động thể chất quá mức, thường gặp ở trẻ em nhưng cũng có thể xảy ra ở người lớn. Thuật ngữ này thường liên quan đến các rối loạn như Hội chứng Thiếu chú ý và Tăng động (ADHD). Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "hyperactivity" được viết và phát âm giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể trong ngữ nghĩa hay cách sử dụng. Tăng động có thể gây khó khăn trong việc duy trì sự tập trung và điều chỉnh hành vi.
Họ từ
Tăng động là một thuật ngữ được sử dụng để miêu tả tình trạng có biểu hiện hoạt động thể chất quá mức, thường gặp ở trẻ em nhưng cũng có thể xảy ra ở người lớn. Thuật ngữ này thường liên quan đến các rối loạn như Hội chứng Thiếu chú ý và Tăng động (ADHD). Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "hyperactivity" được viết và phát âm giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể trong ngữ nghĩa hay cách sử dụng. Tăng động có thể gây khó khăn trong việc duy trì sự tập trung và điều chỉnh hành vi.
