Bản dịch của từ Hyperactivity trong tiếng Việt

Hyperactivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperactivity (Noun)

haɪpɚæktˈɪvɪti
haɪpɚæktˈɪvɪti
01

Tình trạng hoạt động bất thường hoặc cực kỳ năng động.

The condition of being abnormally or extremely active.

Ví dụ

Hyperactivity is common among children in social settings like schools.

Hội chứng hiếu động rất phổ biến ở trẻ em trong môi trường xã hội như trường học.

Many parents do not recognize their child's hyperactivity as a problem.

Nhiều bậc phụ huynh không nhận ra sự hiếu động của con là vấn đề.

Is hyperactivity affecting social interactions in your community activities?

Liệu sự hiếu động có ảnh hưởng đến các tương tác xã hội trong hoạt động cộng đồng của bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hyperactivity cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/02/2023
[...] Overexposure to such technologies can also impact a child's mental health in the form of impaired cognitive development and academic performance, behavioural issues, anxiety, and poor social skills [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/02/2023

Idiom with Hyperactivity

Không có idiom phù hợp