Anh - Việt

Bản dịch của từ Hyperbolize trong tiếng Việt

hyperbolize

Verb

hyperbolize (Verb)

/ˈhaɪ.pɚ.bəˌlaɪz/
/ˈhaɪ.pɚ.bəˌlaɪz/
AI

Nghĩa 01

Nói quá, phóng đại hoặc nhấn mạnh quá mức sự việc, làm cho điều gì đó trông lớn hơn, quan trọng hơn hoặc hơn thực tế.

exaggerate or overemphasize.

Ví dụ
Nhiều người ảnh hưởng trên mạng xã hội phóng đại lối sống của họ để có thêm người theo dõi.Many social media influencers hyperbolize their lifestyles for more followers.
Họ không phóng đại những thách thức của các chiến dịch nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.They do not hyperbolize the challenges of mental health awareness campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh