ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
I completed
Để làm cho hoàn chỉnh hoặc hoàn hảo, thêm vào những gì còn thiếu.
To complete or perfect by filling in what is missing.
用来补充所有缺失部分,使之更加完善或完美。
Hoàn thành hoặc kết thúc để hoàn tất
To wrap something up
完成或结束某事
Thực hiện hoặc tiến hành
To carry out or enforce
执行