Bản dịch của từ Identically trong tiếng Việt

Identically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Identically(Adverb)

aɪdˈɛntɪklli
aɪdˈɛntɪklli
01

(Toán học) theo một đẳng thức; một cách biểu diễn là hoàn toàn bằng nhau do đẳng thức (tức là hai biểu thức bằng nhau cho mọi giá trị biến).

Mathematics In terms of an identity.

在数学中等式的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Theo một cách giống hệt nhau; một cách hoàn toàn giống nhau về từng chi tiết.

In an identical manner.

以相同的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ