Bản dịch của từ Ideography trong tiếng Việt

Ideography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ideography(Noun)

ɪdiˈɑgɹəfi
ɪdiˈɑgɹəfi
01

Các ký tự biểu ý (như chữ Hán/ chữ Nho) dùng để viết trong tiếng Trung, trong đó mỗi ký tự biểu thị một ý nghĩa hoặc khái niệm.

The characters used in written Chinese.

汉字

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ