Bản dịch của từ Chinese trong tiếng Việt

Chinese

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chinese(Adjective)

ʃɪnˈiːz
ˈʃɪniz
01

Liên quan đến Trung Quốc hoặc nền văn hóa, ngôn ngữ hay con người của họ.

Relating to China or its language culture or people

中国相关的 - 与中国或其语言、文化、人民相关

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi một phong cách nghệ thuật hoặc triết lý truyền thống có nguồn gốc từ Trung Quốc.

Characterized by a traditional style of art or philosophy originating from China

中国传统风格 - 具有源自中国的传统艺术或哲学风格

Ví dụ
03

Chỉ ngôn ngữ của người Trung Quốc, đây là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.

Denoting the language of the Chinese people which is the most widely spoken language in the world

汉语 - 指中国人的语言,也是世界上使用最广泛的语言

Ví dụ

Chinese(Noun)

ʃɪnˈiːz
ˈʃɪniz
01

Chỉ về ngôn ngữ của người Trung Quốc, ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới.

The SinoTibetan language family especially the Mandarin dialect

汉藏语族 - 特指汉语方言,尤其是普通话

Ví dụ
02

Liên quan đến Trung Quốc, văn hóa ngôn ngữ của họ hoặc con người của họ.

A native or inhabitant of China

中国人 - 指中国本土的居民或原住民

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi một phong cách nghệ thuật hoặc triết lý truyền thống có nguồn gốc từ Trung Quốc.

Any of the various ethnic groups that inhabit China

民族 - 指中国居住的各种族群

Ví dụ

Họ từ