Bản dịch của từ Chinese trong tiếng Việt
Chinese
Adjective Noun [U/C]

Chinese(Adjective)
ʃɪnˈiːz
ˈʃɪniz
Ví dụ
02
Đặc trưng của phong cách nghệ thuật hoặc triết lý truyền thống bắt nguồn từ Trung Quốc
It is characterized by an artistic style or philosophical approach rooted in traditional Chinese origins.
这是一种起源于中国的传统艺术或哲学风格。
Ví dụ
Chinese(Noun)
ʃɪnˈiːz
ˈʃɪniz
Ví dụ
02
Người bản xứ hoặc cư dân của Trung Quốc
Regarding China, their culture, language, or people.
中国的本地居民或居民
Ví dụ
03
Bất kỳ nhóm dân tộc nào trong số các nhóm dân tộc sinh sống tại Trung Quốc.
Characterized by an artistic style or philosophy rooted in traditional Chinese origins.
以源自中国的传统艺术风格或哲学为特色。
Ví dụ
