Bản dịch của từ Sinotibetan trong tiếng Việt

Sinotibetan

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinotibetan(Adjective)

sˌɪnəʊtˈɪbɪtən
ˌsɪnəˈtɪbətən
01

Mô tả những đặc điểm văn hóa và lịch sử gắn liền với các dân tộc Tạng-Hán.

Describing the cultural and historical characteristics associated with SinoTibetan peoples

Ví dụ
02

Liên quan đến khu vực Đông Á và Tây Tạng

Of or pertaining to the region of East Asia and Tibet

Ví dụ
03

Liên quan đến gia đình ngôn ngữ Tạng - Hán, bao gồm các ngôn ngữ Trung Quốc và Tây Tạng.

Relating to the SinoTibetan language family which includes Chinese and Tibetan languages

Ví dụ