Anh - Việt

Bản dịch của từ Imaginatively trong tiếng Việt

imaginatively

Adverb

imaginatively (Adverb)

/ɪmˈædʒənətɪvli/
/ɪmˈædʒənətɪvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách sáng tạo hoặc giàu trí tưởng tượng.

một cách sáng tạo hoặc giàu trí tưởng tượng.

in a creative or imaginative manner.

Ví dụ
Cô ấy đã viết bài luận IELTS của mình một cách sáng tạo và đạt điểm cao.She wrote her IELTS essay imaginatively and scored high marks.
Anh ấy không thể suy nghĩ sáng tạo trong bài thi nói, nên gặp khó khăn.He couldn't think imaginatively during the speaking test, so he struggled.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh