Anh - Việt

Bản dịch của từ Immoderate trong tiếng Việt

immoderate

Adjective

immoderate (Adjective)

/ɪmˈɑdəɹɪt/
/ɪmˈɑdəɹɪt/
AI

Nghĩa 01

Không biết điều hoặc không biết tự chủ; quá mức, thái quá so với mức hợp lý.

Not sensible or restrained; excessive.

Ví dụ
Thói quá mức chi tiêu của cô ấy dẫn đến rắc rối tài chính.Her immoderate spending habits led to financial troubles.
Việc sử dụng mạng xã hội quá mức có thể gây hại cho mối quan hệ.The immoderate use of social media can harm relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh