Anh - Việt

Bản dịch của từ Immovableness trong tiếng Việt

immovableness

Noun

immovableness (Noun)

/ˈɪ.mu.və.bəl.nəs/
/ˈɪ.mu.və.bəl.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái không thể di chuyển được; cố định, đứng yên tại chỗ, không biến đổi vị trí.

the quality or state of being immovable or fixed.

Ví dụ
Tính không thể thay đổi của các chuẩn mực xã hội có thể cản trở sự thể hiện cá nhân và sáng tạo.The immovableness of social norms can hinder personal expression and creativity.
Tính không thể thay đổi của các truyền thống không cho phép ý tưởng mới xuất hiện.The immovableness of traditions does not allow for new ideas to emerge.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh