Bản dịch của từ Immunoprophylactic trong tiếng Việt

Immunoprophylactic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immunoprophylactic(Adjective)

ˌɪmjˌunoʊfɹəkˈeɪpələts
ˌɪmjˌunoʊfɹəkˈeɪpələts
01

Liên quan đến việc phòng ngừa bệnh bằng cách kích thích hệ miễn dịch (ví dụ: bằng vắc-xin hoặc miễn dịch chủ động/ thụ động). Nói cách khác, thuộc hoặc phục vụ cho việc ngừa bệnh thông qua miễn dịch.

Of or relating to immunoprophylaxis.

免疫预防的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Immunoprophylactic(Noun)

ˌɪmjˌunoʊfɹəkˈeɪpələts
ˌɪmjˌunoʊfɹəkˈeɪpələts
01

Chất được sử dụng để phòng ngừa bệnh thông qua kích thích miễn dịch (ví dụ: vắc-xin hoặc các chế phẩm giúp tăng miễn dịch).

An agent used for immunoprophylaxis.

免疫预防剂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh