Bản dịch của từ Impecunious trong tiếng Việt

Impecunious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impecunious(Adjective)

ɪmpɪkjˈuniəs
ɪmpɪkjˈuniəs
01

Thiếu tiền, túng thiếu, không có hoặc có rất ít tiền để chi tiêu.

Having little or no money.

缺钱的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ