Anh - Việt

Bản dịch của từ Impellent trong tiếng Việt

impellent

Adjective

impellent (Adjective)

/ɪmpˈɛlnt/
/ɪmpˈɛlnt/
AI

Nghĩa 01

Có tính chất thúc đẩy, khiến phải hành động; mang lại cảm giác cấp bách hoặc thôi thúc làm điều gì đó.

Having the quality of being impelling.

Ví dụ
Mạng xã hội là một lực impellent trong giao tiếp và kết nối hiện đại.Social media is an impellent force in modern communication and networking.
Truyền thông truyền thống không phải là công cụ impellent cho sự tham gia của giới trẻ ngày nay.Traditional media is not an impellent tool for today's youth engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh