Anh - Việt

Bản dịch của từ Impelling trong tiếng Việt

impelling

Verb

impelling (Verb)

/ɨmpˈɛlɨŋ/
/ɨmpˈɛlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'impel', nghĩa là 'thúc đẩy', 'ép buộc' hoặc 'khiến ai đó làm điều gì' (như một lực đẩy bên trong hoặc hoàn cảnh khiến ai đó hành động).

present participle and gerund of impel.

Ví dụ
Bài phát biểu của anh ấy đang thúc đẩy khán giả hành động.His speech was impelling the audience to take action.
Lực đẩy đẫn đến sự kiện từ thiện là sự ủng hộ của cộng đồng.The impelling force behind the charity event was the community's support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh