Anh - Việt

Bản dịch của từ Impertinence trong tiếng Việt

impertinence

Noun

impertinence (Noun)

/ɪmpˈɝɹtnns/
/ɪmpˈɝɹtnns/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc hành vi thiếu tôn trọng, hỗn xược; hành động/lời nói khiếm nhã, bất lịch sự với người khác.

Lack of respect rudeness.

Ví dụ
Sự vô lễ của cô ấy đã khiến mọi người sốc tại bữa tiệc tối thứ Bảy.Her impertinence shocked everyone at the formal dinner last Saturday.
Sự vô lễ của anh ấy không gây ấn tượng với khách mời tại sự kiện từ thiện.His impertinence did not impress the guests at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của impertinence (Noun)

ADJECTIVE + impertinencePHRASESVERB + impertinence
Kết hợp từ của impertinence
Collocation
Ví dụ

sự mất liên lạc tổng hợp

gross impertinence

Sự mặn mà đã làm tổn thương toàn bộ câu lạc bộ xã hội.

Her gross impertinence offended the entire social club.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh