ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Impromptu trip
Một chuyến đi hay hành trình diễn ra một cách tự phát hoặc không có kế hoạch trước.
A trip or journey that is spontaneous or unplanned.
一次旅行或旅程,可以是即兴的,或者没有提前计划的。
Một chuyến đi hay du ngoạn đột xuất hoặc không lên kế hoạch trước.
An unplanned or spontaneous trip or excursion.
一次随性的出行或突发的旅行