Bản dịch của từ In a worst-case situation trong tiếng Việt
In a worst-case situation
Phrase

In a worst-case situation(Phrase)
ˈɪn ˈɑː wˈɜːstkeɪs sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˈɪn ˈɑ ˈwɝstˈkeɪs ˌsɪtʃuˈeɪʃən
01
Trong tình huống hoặc hoàn cảnh kém thuận lợi nhất
In the most unfavorable scenario or situation
在最不利的情况下或条件下
Ví dụ
02
Dựa vào kết quả kém nhất có thể xảy ra
Talking about the most undesirable results
指的是最低预期的结果
Ví dụ
03
Trong một tình huống tồi tệ nhất có thể xảy ra
In the worst-case scenario
在最坏的情况下
Ví dụ
