Bản dịch của từ In compliance with usage trong tiếng Việt
In compliance with usage
Phrase

In compliance with usage(Phrase)
ˈɪn kˈɒmpliəns wˈɪθ jˈuːsɪdʒ
ˈɪn ˈkɑmpɫiəns ˈwɪθ ˈjusɪdʒ
01
Tuân theo hướng dẫn hoặc chỉ thị như đã được đề ra
Follow the instructions or guidelines as intended.
按照目的正确执行指导或指引。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Theo đúng các quy tắc hoặc quy định đã đề ra
According to the established rules or regulations.
按照既定的规章制度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
