Anh - Việt

Bản dịch của từ In front trong tiếng Việt

in front

NounAdverbVerbPhrase

in front (Noun)

/ɨn fɹˈʌnt/
/ɨn fɹˈʌnt/
AI

Nghĩa 01

ở phía trước; nằm ở phần đầu hoặc mặt trước của một vật/không gian; vị trí trước mặt so với thứ khác.

located at the front or beginning.

Ví dụ
Người diễn giả đứng ở trước khán giả trong buổi thuyết trình.The speaker stood in front of the audience during the presentation.
Không có ai ở trước sân khấu.There was not a single person in front of the stage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

in front (Adverb)

/ɨn fɹˈʌnt/
/ɨn fɹˈʌnt/
AI

Nghĩa 01

hướng về phía trước hoặc ở phần đầu (ví dụ: ở trước, nằm trước so với phần khác; cũng dùng để chỉ vị trí ở mặt trước hoặc thời điểm ban đầu).

towards the front or beginning.

Ví dụ
Người phát biểu đứng trước khán giả trong buổi thuyết trình.The speaker stood in front of the audience during the presentation.
Trẻ em không ngồi trước TV cả ngày.The children did not sit in front of the TV all day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

in front (Verb)

/ɨn fɹˈʌnt/
/ɨn fɹˈʌnt/
AI

Nghĩa 01

Đứng hoặc đi ở phía trước, dẫn đầu so với người hoặc vật khác.

be in front of lead.

Ví dụ
Người lãnh đạo đứng ở phía trước đám đông trong buổi biểu tình.The leader stands in front of the crowd during the rally.
Cô ấy không đứng ở phía trước người khác trong các cuộc thảo luận.She does not stand in front of others during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

in front (Phrase)

/ɨn fɹˈʌnt/
/ɨn fɹˈʌnt/
AI

Nghĩa 01

Ở phía trước; nằm hoặc ở chỗ trước mặt (trước một vị trí, vật hoặc người). Dùng để chỉ vị trí về phía trước so với một điểm tham chiếu.

in or at the front.

Ví dụ
Người phát biểu đứng ở trước khán giả trong buổi thuyết trình.The speaker stood in front of the audience during the presentation.
Cô ấy không ngồi ở trước lớp trong buổi giảng.She did not sit in front of the class during the lecture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh