Bản dịch của từ In front trong tiếng Việt

In front

Noun [U/C] Adverb Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In front(Noun)

ɨn fɹˈʌnt
ɨn fɹˈʌnt
01

Ở phía trước; nằm ở phần đầu hoặc mặt trước của một vật/không gian; vị trí trước mặt so với thứ khác.

Located at the front or beginning.

前面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In front(Adverb)

ɨn fɹˈʌnt
ɨn fɹˈʌnt
01

Hướng về phía trước hoặc ở phần đầu (ví dụ: ở trước, nằm trước so với phần khác; cũng dùng để chỉ vị trí ở mặt trước hoặc thời điểm ban đầu).

Towards the front or beginning.

向前或开始的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In front(Verb)

ɨn fɹˈʌnt
ɨn fɹˈʌnt
01

Đứng hoặc đi ở phía trước, dẫn đầu so với người hoặc vật khác.

Be in front of lead.

在前面,领先

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In front(Phrase)

ɨn fɹˈʌnt
ɨn fɹˈʌnt
01

Ở phía trước; nằm hoặc ở chỗ trước mặt (trước một vị trí, vật hoặc người). Dùng để chỉ vị trí về phía trước so với một điểm tham chiếu.

In or at the front.

在前面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh