Bản dịch của từ In-laws trong tiếng Việt

In-laws

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-laws(Noun)

ɪnlɔz
ɪnlɔz
01

Những người thân (họ hàng) của vợ hoặc chồng. Bao gồm bố mẹ, anh chị em, chú bác, cô dì, họ hàng bên gia đình bạn đời.

The relatives of ones spouse.

配偶的亲属

Ví dụ

Dạng danh từ của In-laws (Noun)

SingularPlural

In-law

In-laws

In-laws(Idiom)

01

Gia đình của người bạn đời (bên nhà chồng hoặc bên nhà vợ); bao gồm bố mẹ, anh chị em và các thân nhân của vợ hoặc chồng.

The family of ones spouse.

配偶的家人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ