Bản dịch của từ In tandem trong tiếng Việt

In tandem

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In tandem(Idiom)

01

Làm việc cùng nhau một cách phối hợp, đồng bộ; hành động hoặc vận hành song hành, ăn khớp với nhau.

Performing in a coordinated or synchronized way.

协调一致地行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh