Anh - Việt

Bản dịch của từ In the olden days trong tiếng Việt

in the olden days

Phrase

in the olden days (Phrase)

/ɨn ðɨ ˈoʊldən dˈeɪz/
/ɨn ðɨ ˈoʊldən dˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

chỉ một thời điểm đã qua trong quá khứ, thường mang sắc thái xưa hơn hoặc hồi tưởng về thời trước

at a time in the past.

Ví dụ
Trong những ngày xưa, các gia đình tụ họp ăn tối mỗi tối Chủ nhật.In the olden days, families gathered for dinner every Sunday evening.
Mọi người không sử dụng điện thoại thông minh trong những ngày xưa.People did not use smartphones in the olden days.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh