Anh - Việt

Bản dịch của từ In the wake of something trong tiếng Việt

in the wake of something

Phrase

in the wake of something (Phrase)

/ɨn ðə wˈeɪk ˈʌv sˈʌmθɨŋ/
/ɨn ðə wˈeɪk ˈʌv sˈʌmθɨŋ/
AI

Nghĩa 01

do hậu quả của cái gì đó hoặc trong quá trình phục hồi/ứng phó sau một sự việc (thường dùng để nói về những việc xảy ra ngay sau khi một sự kiện quan trọng, tai nạn, thay đổi xảy ra).

as a result of or while recovering from something.

Ví dụ
Sau đại dịch, nhiều người đã mất việc làm.In the wake of the pandemic, many people lost their jobs.
Sau các cuộc biểu tình, thành phố không cải thiện chính sách.In the wake of protests, the city did not improve its policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh