Bản dịch của từ Recovering trong tiếng Việt
Recovering

Recovering (Verb)
Recovering (Adjective)
Đang hồi phục, có dấu hiệu tốt lên sau một trải nghiệm xấu hoặc sau khi ốm.
Showing signs of improvement after a bad experience or illness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "recovering" là dạng hiện tại phân từ của động từ "recover", mang nghĩa là phục hồi, lấy lại sức khỏe hoặc trạng thái bình thường sau khi trải qua một tình huống khó khăn. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt cơ bản giữa Anh và Mỹ về cách sử dụng từ này. Tuy nhiên, trong các ngữ cảnh nhất định, "recovering" có thể ám chỉ đến việc hồi phục sau bệnh tật hoặc chấn thương, hoặc trong các tình huống cá nhân, như phục hồi sau chia tay hay một cú sốc tinh thần.
Họ từ
Từ "recovering" là dạng hiện tại phân từ của động từ "recover", mang nghĩa là phục hồi, lấy lại sức khỏe hoặc trạng thái bình thường sau khi trải qua một tình huống khó khăn. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt cơ bản giữa Anh và Mỹ về cách sử dụng từ này. Tuy nhiên, trong các ngữ cảnh nhất định, "recovering" có thể ám chỉ đến việc hồi phục sau bệnh tật hoặc chấn thương, hoặc trong các tình huống cá nhân, như phục hồi sau chia tay hay một cú sốc tinh thần.
