Bản dịch của từ Recovering trong tiếng Việt

Recovering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recovering(Verb)

rɪˈkə.vɚ.ɪŋ
rɪˈkə.vɚ.ɪŋ
01

Quay lại trạng thái bình thường về sức khỏe, tinh thần hoặc sức lực sau khi bị ốm, mệt mỏi hoặc gặp khó khăn.

Return to a normal state of health mind or strength.

恢复正常状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Recovering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Recover

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recovered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recovered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Recovers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Recovering

Recovering(Adjective)

rɪˈkə.vɚ.ɪŋ
rɪˈkə.vɚ.ɪŋ
01

Đang hồi phục, có dấu hiệu tốt lên sau một trải nghiệm xấu hoặc sau khi ốm.

Showing signs of improvement after a bad experience or illness.

恢复中的,逐渐好转

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ