Bản dịch của từ Inaccuracy trong tiếng Việt

Inaccuracy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inaccuracy (Noun)

ɪnˈækjɚæsiz
ɪnˈækjɚæsiz
01

Chất lượng hoặc trạng thái không chính xác.

The quality or state of being inaccurate.

Ví dụ

The inaccuracy of the news caused confusion among the readers.

Sự không chính xác của tin tức gây nhầm lẫn cho độc giả.

There is a high level of inaccuracy in the social media posts.

Có mức độ không chính xác cao trong các bài đăng trên mạng xã hội.

Did the speaker address the issue of inaccuracy in her presentation?

Người nói có đề cập đến vấn đề không chính xác trong bài thuyết trình của mình không?

There is an inaccuracy in the data analysis report.

Có một sự không chính xác trong báo cáo phân tích dữ liệu.

The researcher emphasized the need to avoid inaccuracies in findings.

Nhà nghiên cứu nhấn mạnh về việc tránh sự không chính xác trong các kết luận.

Dạng danh từ của Inaccuracy (Noun)

SingularPlural

Inaccuracy

Inaccuracies

Kết hợp từ của Inaccuracy (Noun)

CollocationVí dụ

Significant inaccuracy

Sai sót đáng kể

There was a significant inaccuracy in his social media post.

Có một sự không chính xác đáng kể trong bài đăng trên mạng xã hội của anh ấy.

Historical inaccuracy

Sự không chính xác lịch sử

The book's historical inaccuracy misled readers about the social context.

Sai lệch lịch sử trong cuốn sách đã đánh lừa độc giả về ngữ cảnh xã hội.

Factual inaccuracy

Sai lệch thực tế

The article contained factual inaccuracies about the social issue.

Bài báo chứa những sai lệch về vấn đề xã hội.

Material inaccuracy

Sai sót vật liệu

The article contained a material inaccuracy about the social issue.

Bài báo chứa một sai lệch về vấn đề xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Inaccuracy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Tổng hợp bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Samples Band 7.0+ của tất cả các dạng bài
[...] I urge you to correct these in your newspaper as it can mislead your readers and create a negative image of our town [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Samples Band 7.0+ của tất cả các dạng bài
Tổng hợp bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Samples Band 7.0+ của tất cả các dạng bài
[...] I am writing to bring to your attention some that I noticed in a recent article published in your newspaper about the town where I currently reside [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Samples Band 7.0+ của tất cả các dạng bài

Idiom with Inaccuracy

Không có idiom phù hợp