Anh - Việt

Bản dịch của từ Inadvertently trong tiếng Việt

inadvertently

Adverb

inadvertently (Adverb)

/ˌɪnədvˈɝɾn̩tli/
/ˌɪnædvˈɝɾn̩tli/
AI

Nghĩa 01

một cách không cố ý, vô tình hoặc không có chủ đích

in a way that is not on purpose or intended.

Ví dụ
Cô ấy vô tình làm tổn thương bạn bè bằng cách quên sinh nhật của cô ấy.She inadvertently offended her friend by forgetting her birthday.
Anh ấy vô tình tiết lộ kế hoạch tiệc bất ngờ cho em gái của mình.He inadvertently revealed the surprise party plan to his sister.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh