Anh - Việt

Bản dịch của từ Incomplete trong tiếng Việt

incomplete

Adjective

incomplete (Adjective)

/ˌɪnkəmplˈiːt/
/ˌɪnkəmˈpɫit/
AI

Nghĩa 01

chưa được hoàn thành hoặc chưa phát triển đầy đủ

not finished or fully developed

Ví dụ
Linh nộp một bảng khảo sát năm 2024 chưa hoàn chỉnh về việc thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội.Lina submitted an incomplete 2024 survey about social media use among teenagers.
Bảng khảo sát xã hội chưa đầy đủ đó không ghi nhận ý kiến của 30 cư dân lớn tuổi.The incomplete social survey did not include opinions from 30 older residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

không có đủ các phần cần thiết hoặc được mong đợi

not having all the necessary or expected parts

Ví dụ
Cuộc khảo sát năm 2023 chưa đầy đủ vì bỏ sót các gia đình nông thôn.The 2023 survey was incomplete because it missed rural families.
Cuộc khảo sát của hội đồng chưa đầy đủ nên không đại diện cho các gia đình nghèo.The council's survey is incomplete, so it does not represent poor families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh