Anh - Việt

Bản dịch của từ Incongruity trong tiếng Việt

incongruity

Noun

incongruity (Noun)

/ˌɪŋkɔŋɹˈuɪti/
/ˌɪnkɑŋgɹˈuɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không phù hợp, không tương thích hoặc có sự khác biệt rõ rệt khiến mọi thứ trông lạc lõng, không ăn khớp với nhau.

The state of being incongruous incompatibility.

Ví dụ
Sự không phù hợp giữa niềm tin của họ gây căng thẳng trong nhóm.The incongruity between their beliefs caused tension in the group.
Sự không phù hợp về địa vị xã hội dẫn đến hiểu lầm giữa đồng nghiệp.The incongruity in social status led to misunderstandings among colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh