Anh - Việt

Bản dịch của từ Indecency trong tiếng Việt

indecency

Noun

indecency (Noun)

/ɪndˈisnsi/
/ɪndˈisnsi/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi khiếm nhã, thiếu lễ độ hoặc không phù hợp về mặt đạo đức/tiêu chuẩn xã hội (như hành động, lời nói hoặc cử chỉ bị coi là tục tĩu hoặc xúc phạm).

Hành vi khiếm nhã, thiếu lễ độ hoặc không phù hợp về mặt đạo đức/tiêu chuẩn xã hội (như hành động, lời nói hoặc cử chỉ bị coi là tục tĩu hoặc xúc phạm).

Indecent behaviour.

Ví dụ
Sự khiếm nhã tại bữa tiệc đã khiến nhiều người tham dự sốc.The indecency at the party shocked many attendees last Saturday.
Sự khiếm nhã ở nơi công cộng là không thể chấp nhận trong cộng đồng chúng ta.The indecency in public places is unacceptable in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của indecency (Noun)

ADJECTIVE + indecencyPHRASES
Kết hợp từ của indecency
Collocation
Ví dụ

sựphi phạm việc đồi trụy

gross indecency

Hành vi không phù hợp của anh ấy đã làm cho cộng đồng bị sốc.

His gross indecency shocked the community.

phát sóng không đoan trang

broadcast indecency

Sự phát sóng không đúng mực bị nghiêm cấm trong bài thi nói IELTS.

Broadcast indecency is strictly prohibited in IELTS speaking tests.

hành vi không phù hợp trước công chúng

public indecency

Hành vi không công khai không chấp nhận được trong xã hội.

Public indecency is unacceptable behavior in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh