Bản dịch của từ Indecent trong tiếng Việt

Indecent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indecent(Adjective)

ɪndˈisn̩t
ɪndˈisn̩t
01

Không phù hợp, không thích hợp về mặt đạo đức, lễ nghi hoặc tình huống; gây phản cảm hoặc không đúng mực.

Not appropriate or fitting.

不合适的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không phù hợp với các chuẩn mực hành xử chung, đặc biệt liên quan đến vấn đề tình dục; tục tĩu, khiếm nhã hoặc thiếu đứng đắn theo chuẩn xã hội.

Not conforming with generally accepted standards of behaviour, especially in relation to sexual matters.

不符合社会普遍行为标准,尤其是性方面的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Indecent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Indecent

Không đứng đắn

More indecent

Khiếm nhã hơn

Most indecent

Bất lịch sự nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ