Bản dịch của từ Index finger trong tiếng Việt

Index finger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Index finger(Noun)

ˈɪn.dɪkˈsfɪŋ.ɚ
ˈɪn.dɪkˈsfɪŋ.ɚ
01

Ngón tay nằm ngay cạnh ngón cái (ngón ở phía trong bàn tay, giữa ngón trỏ và ngón cái), thường dùng để chỉ ngón tay dùng để chỉ hoặc bấm; tức là 'ngón trỏ'.

The finger next to the thumb.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh