indexed
indexed (Verb)
Nghĩa 01 · Sắp xếp hoặc ghi danh mục một cách có hệ thống vào mục lục để dễ tìm kiếm hoặc tham khảo.
Sắp xếp hoặc ghi danh mục một cách có hệ thống vào mục lục để dễ tìm kiếm hoặc tham khảo.
to arrange systematically in an index.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của indexed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | index |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | indexed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | indexed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | indexes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | indexing |
indexed (Adjective)
Nghĩa 01 · Được ghi vào mục lục hoặc danh mục; đã được đưa vào chỉ mục để dễ tra cứu.
Được ghi vào mục lục hoặc danh mục; đã được đưa vào chỉ mục để dễ tra cứu.
entered in an index.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "indexed" là dạng quá khứ của động từ "index", mang ý nghĩa tạo ra một danh sách hoặc hệ thống phân loại cho các mục, thường để dễ dàng tra cứu. Trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu và thông tin, "indexed" ám chỉ đến việc các dữ liệu đã được tổ chức một cách có hệ thống. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương đồng, không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm, hình thức viết, hay nghĩa. Tuy nhiên, cách sử dụng có thể thay đổi trong từng lĩnh vực cụ thể.