Anh - Việt

Bản dịch của từ Indicant trong tiếng Việt

indicant

Noun

indicant (Noun)

/ˈɪndəknt/
/ˈɪndəknt/
AI

Nghĩa 01 · Một vật hoặc dấu hiệu dùng để chỉ ra, biểu thị hoặc cho biết điều gì đó (ví dụ: một dấu hiệu, bằng chứng, hoặc tín hiệu cho biết tình trạng hoặc hướng đi).

Một vật hoặc dấu hiệu dùng để chỉ ra, biểu thị hoặc cho biết điều gì đó (ví dụ: một dấu hiệu, bằng chứng, hoặc tín hiệu cho biết tình trạng hoặc hướng đi).

A thing which indicates something.

Ví dụ
Nụ cười của cô ấy là dấu hiệu của sự hạnh phúc của cô ấy.Her smile is an indicant of her happiness.
Thiếu giao tiếp mắt có thể là dấu hiệu của sự nhút nhát.Lack of eye contact can be an indicant of shyness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh