Anh - Việt

Bản dịch của từ Individualize trong tiếng Việt

individualize

Verb

individualize (Verb)

/ˌɪndəvˈɪdʒuəlˌɑɪz/
/ˌɪndɪvˈɪdʒəlɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Gán hoặc thể hiện nét cá nhân, đặc trưng riêng cho một người hoặc vật; làm cho cái gì đó mang tính cá nhân hoặc khác biệt so với những thứ khác.

Give an individual character to.

Ví dụ
Giáo viên nên cá nhân hóa hướng dẫn để đáp ứng nhu cầu đa dạng của học sinh.Teachers should individualize instruction to meet students' diverse needs.
Ở một nơi làm việc đa dạng, điều quan trọng là cá nhân hóa sự công nhận đối với nhân viên.In a diverse workplace, it's important to individualize recognition for employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của individualize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

individualize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

individualized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

individualized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

individualizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

individualizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh