Anh - Việt

Bản dịch của từ Inequity trong tiếng Việt

inequity

Noun

inequity (Noun)

/ɪnˈɛkwəti/
/ɪnˈɛkwɪti/
AI

Nghĩa 01

Sự thiếu công bằng; tình trạng không công bằng hoặc không công lý trong cách đối xử, phân phối tài nguyên, cơ hội hoặc luật lệ.

Lack of fairness or justice.

Ví dụ
Nghiên cứu nêu bật sự không công bằng trong việc tiếp cận tài nguyên giáo dục.The study highlighted the inequity in access to education resources.
Sự không công bằng về thu nhập có thể dẫn đến bất ổn xã hội và sự không hài lòng của công dân.Income inequity can lead to social unrest and dissatisfaction among citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh