Anh - Việt

Bản dịch của từ Inheritor trong tiếng Việt

inheritor

Noun

inheritor (Noun)

/ɪnhˈɛɹətɚ/
/ɪnhˈɛɹɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người được thừa kế; người nhận tài sản, quyền lợi hoặc di sản từ người khác (thường là do người kia để lại khi chết hoặc theo di chúc).

Người được thừa kế; người nhận tài sản, quyền lợi hoặc di sản từ người khác (thường là do người kia để lại khi chết hoặc theo di chúc).

A person who inherits something.

Ví dụ
Người thừa kế nhận được một tài sản lớn từ người thân đã mất của họ.The inheritor received a large estate from their deceased relative.
Người thừa kế trẻ tuổi bị áp đảo bởi trách nhiệm quản lý di sản.The young inheritor was overwhelmed by the responsibility of managing the inheritance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh