Anh - Việt

Bản dịch của từ Innkeep trong tiếng Việt

innkeep

Noun

innkeep (Noun)

/ˈɪŋkɨp/
/ˈɪŋkɨp/
AI

Nghĩa 01

Từ không trang trọng chỉ người chủ hoặc người quản lý một quán trọ, nhà nghỉ nhỏ nơi khách có thể thuê phòng qua đêm.

informal An innkeeper.

Ví dụ
Người quản lý quán trọ phục vụ bữa sáng cho năm khách mỗi sáng lúc 8 giờ.The innkeep served breakfast to five guests every morning at 8 AM.
Người quản lý quán trọ không cho phép nhạc to ở khu vực chung.The innkeep did not allow loud music in the common area.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh