Anh - Việt

Bản dịch của từ Innovational trong tiếng Việt

innovational

Adjective

innovational (Adjective)

/ˌɪnəvˈeɪʃənəl/
/ˌɪnəvˈeɪʃənəl/
AI

Nghĩa 01

Có liên quan đến đổi mới; mang tính sáng tạo, mới mẻ so với cách làm cũ.

relating to or characterized by innovation innovative.

Ví dụ
Phương pháp sáng tạo của anh ấy trong giải quyết vấn đề đã gây ấn tượng với các giám khảo IELTS.His innovational approach to problem-solving impressed the IELTS examiners.
Sử dụng phương pháp lỗi thời không được coi là sáng tạo trong viết văn học thuật.Using outdated methods is not considered innovational in academic writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh