Anh - Việt

Bản dịch của từ Inoffensive trong tiếng Việt

inoffensive

Adjective

inoffensive (Adjective)

/ɪnəfˈɛnsɪv/
/ɪnəfˈɛnsɪv/
AI

Nghĩa 01 · Không gây phản cảm, không có hại; bình thường, vô hại và không gây khó chịu cho người khác.

Không gây phản cảm, không có hại; bình thường, vô hại và không gây khó chịu cho người khác.

Not objectionable or harmful.

Ví dụ
Những câu đùa của cô ấy luôn vô hại và khiến mọi người cười.Her jokes are always inoffensive and make everyone laugh.
Bộ phim được thiết kế để không gây phản cảm đối với tất cả các nhóm tuổi.The movie was designed to be inoffensive to all age groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của inoffensive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

inoffensive

không tấn công

more inoffensive

không gây hấn

most inoffensive

không tấn công

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh