Anh - Việt
insistency
Noun
insistency (Noun)
/ɪnsˈɪstnsi/
/ɪnsˈɪstnsi/
AI
Ví dụ
Sự kiên quyết của cô về công bằng xã hội đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà hoạt động trẻ năm 2023.Her insistency on social justice inspired many young activists in 2023.
Sự kiên quyết của các nhà lãnh đạo cộng đồng đã không hiệu quả năm 2022.The insistency of the community leaders was not effective in 2022.
Từ tiếng Việt gần nghĩa