Bản dịch của từ Insolvency trong tiếng Việt

Insolvency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insolvency (Noun)

ɪnsˈɑlvn̩si
ɪnsˈɑlvn̩si
01

Tình trạng mất khả năng thanh toán.

The state of being insolvent.

Ví dụ

The company faced insolvency due to economic downturn.

Công ty đối mặt với sự vỡ nợ do suy thoái kinh tế.

Many families struggle with insolvency during financial crises.

Nhiều gia đình đấu tranh với sự vỡ nợ trong suy thoái tài chính.

Insolvency can have serious impacts on individuals and communities.

Sự vỡ nợ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến cá nhân và cộng đồng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Insolvency cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Insolvency

Không có idiom phù hợp