Bản dịch của từ Intellectualism trong tiếng Việt

Intellectualism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intellectualism(Noun)

ɪnˌɛləktʃˈuəlˌɪzəm
ɪntˌɛləktʃˈuəlˌɪzəm
01

Tư duy chủ nghĩa trí tuệ: hành động hoặc thái độ ưu tiên hoạt động suy nghĩ, lý trí hơn là cảm xúc; coi nhẹ hoặc bỏ qua cảm xúc khi đánh giá hay giải quyết vấn đề.

The exercise of the intellect at the expense of the emotions.

在情感的牺牲下,重视智力的运用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh