Bản dịch của từ Interbreeding trong tiếng Việt

Interbreeding

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interbreeding(Verb)

ˌɪn.tɚˈbri.dɪŋ
ˌɪn.tɚˈbri.dɪŋ
01

Giao phối giữa các cá thể thuộc chủng tộc, loài hoặc giống khác nhau; lai tạo giữa hai nhóm sinh vật khác nhau.

To breed with individuals of different races species or breeds mix breeding.

不同种族或品种交配

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Interbreeding(Noun)

ˌɪn.tɚˈbri.dɪŋ
ˌɪn.tɚˈbri.dɪŋ
01

Sự giao phối hoặc lai tạo giữa các chủng tộc, loài hoặc giống khác nhau, dẫn đến con cái mang đặc điểm của cả hai bên.

The interbreeding of different races species or breeds.

不同种族或物种的杂交

interbreeding
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ